mát mặt

  1. avoir une vie aisée
    • Từ nay nông dân được mát mặt
      les paysans ont désormais une vie aisée
  2. như đẹp mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mát mặt"

mát mặt
Một người đàn ông cảm thấy mát mặt khi ngồi dưới bóng cây sau khi làm việc.